Lesson A1 00 Introduction to Vietnamese

INTRODUCTION TO BASIC VIETNAMESE

Vietnamese Alphabet 2

Pronunciation. 3

2.1 Syllables. 3

2.2 Tones. 3

2.3 Initial Consonants. 4

2.4 Vowels. 4

2.5 Final Consonants. 4

Personal Pronouns. 5

Practice. 6

Vietnamese Alphabet

A

A a  

Ă ă

 â

 

B

B b

 

 

 

C

C c

 

 

CH

D

D d (y) /Yee/

Đ đ

 

E

E e

Ê ê

 

 

F

-

Phở

Fở

 

G

G g

 

 

GI, GH

H

Her h

 

 

 

I

I I /ee/

 

 

 

J

-

 

 

 

K

Ker k

 

 

KH

L

Ler l

 

 

 

M

Mer m

 

 

 

N

Ner n

 

 

NH, NG, NGH

O

O o

Ô ô

Ơ ơ

 

P

P p

 

 

PH

Q

Q q = wer

Qu

 

QU

R

R r

 

 

 

S

S s /sher/

 

 

 

T

T t

 

 

TH, TR

U

U u /oo/

Ư ư

 

 

V

V v

 

 

 

W

  •  

Qua = wa

Qu = w

 

X

X x /ser/

 

 

 

Y

Y y /ee/

 

 

 

Z

-

 

 

 

 

 

Pronunciation

2.1 Syllables

  • There is a space between every syllable (each vietnamese word is just one syllable).
  • A syllable can be a complete word, but sometimes we need more than two syllables to create a word.
  • Tôi - thích - chơi - thể thao (I like sport). Tôi - là - giáo - viên ( I am a teacher)
  • We need two syllables including "giáo" and "viên" to make a word "teacher:
  • hen another word like "công" is put before "viên", they will create a word with different meaning as "park".
  • Giáo viên = teacher / Công viên = park.
  • Syllables' structure: TRƯỜNG / CŨNG

Tr / C: Initial consonant

ƯƠ / U: Vowel

NG: Final sound (consonant or vowel)

` / ~: Tone

Vietnamese has 26 initial consonants and 8 final consonants.

 

2.2 Tones

 

Marker

Example

Meaning

Note

Level tone

Ngang (không) dấu

 

Ma

Ghost

 

Rising tone

Sắc dấu

/

Mother

Highest, steepest, rise quickly

Falling tone

Huyền dấu

\

Which

 

Falling rising tone

Hỏi dấu

 

Mả

Tomb

Question

Mark (?)

High rising tone

Ngã dấu

~

Horse

Fluctuating

Low constricted tone

Nặng dấu

̣

Mạ

Rice Seedling

Lowest, steepest, fall quickly

 

 

 

2.3 Initial Consonants

b B (er)

(B as in bad )

Ba

h H(er)

 (H as in hat)

Hoa

hay

l L 

(L as in life)

Lên

Làm việc

c C  (K as in kill, Used only before i, e, ê & y)

Con, cô giáo

 

ch Ch 

(Ch as in chop)

Cháu

Chưa

teacher

 

k K 

(K as in kil)

Kích

Kích hoạt

kh Kh 

Không: No

khi

V

(V as in vet)

Vi

Vui

D (yer)

(Y as in you)

Dạy

đ Đ (Der)

(D as in dog )

Đi

Đá bóng

gi Gi (zee, zer)

(Z as in zoo) = Yer

Giày

g G 

(G as in go)

Ga

gh Gh (G as in go, Used only before i, e, ê and y)

Ghê

 

 

 

m M 

(M as in man)

Mẹ

May

ph Ph

 (f or Ph as in phone)

Phở

Qu (wer)

(W as in world)

Qua

Quá

n N 

(N as in no)

Nam

No

Nh (Ny as in canyon (Spanish ñ))

Nhà

 

 

Ng

(Nger as in singer)

Ngày

 

Ngh (Ng as in singer, Used only before i, e and ê)

Nghỉ or nghĩ

 

 

 

X (S as in sun)

Xuân

S (sh as in shine)

Sông

r R (r as in rice)

Ra

 

T (T&D)

Tiền

Th (Th in Think)

Thiền

Tr

Trời

 

2.4 Vowels

Vietnamese has twelve vowels; the six tone markers turn those twelve into 72 distinct vowels.

a

ă

â

e

ê

i

o

ô

ơ

u

ư

y

 

2.5 Final Consonants

c 

ch

m

n

ng 

nh

p 

t 

Syllables which end with “p”, “t”, “c” and “ch” will be able to carry two and only two of the six tones: Rising tone and Low constricted tone.

 

Personal Pronouns

First person (I)

Second Person (You)

 

Tôi, mình

Bạn

Speaking to friends, people who are considered as friends.

Tớ, tao, tui, ta,

Cậu (tớ), Mày (tao), ông/bà (tui),

Con (I)

Ba (you, dad), mẹ (mom), ông (granddad),

bà (grandma), cô (aunt),

chú (uncle)…

When speaking to older people such as parents, grandparents, etc. or peers (friends) of these mature aged people (especially within the family).

Cháu

Ông, bà, cô, chú, etc.

When speaking to older people such as grandparents, aunts, etc. or peers (friends) of these mature aged people.

NOT used to speak to parents.

Em

Anh (older male),

chị (older female).

When speaking to older people such as older brothers, older sisters, etc. or people at the same age with such people.

Ba, mẹ

Con

When speaking to children.

Also means father, mother.

Ông, Bà

Con, cháu

When speaking to younger people like grandchildren or peers (friends) of these young people.

Also means grandfather, grandmother.

Cô, chú

Con, cháu

When speaking to younger people such as nephew, niece,etc. or peers (friends) of these mature aged people

Also means aunt, uncle.

Anh/Chị

Em

When speaking to younger people such as younger brothers, younger sisters, etc. or people at the same age with such people.

Third Person

nó 

Non-formal

Speaking to friends, people who are considered as friends

Put “ấy” after pronouns used for first or second person to make ones for third person

For example: Bạn ấy, cô ấy, chú ấy, anh ấy, chị ấy…

Exception: mother: bà ấy, father: ông ấy, daughter: cô ấy, son: cậu ấy

 

Put “chúng”, “tụi” before some single pronouns to make plural pronouns: chúng tôi, tụi con, etc.

 

Note: We also use “our first names” for “I” and “you” in many cases.

 

 

Examples: Say “Hello” (Xin chào)

Chào em / Chào anh / Chào chị.

Chào bạn/ Chào Luke.

Chào bạn /Chào Xuân Vi

 

Con chào mẹ. Con chào ba.

Con chào cô, Con chào bà, Con chào chú.

 

To a person who is from 1 to 8 years younger than you: Chào em

To a person who is from 1 to 8 years older than you (older brothers/sisters): Chào anh/chị

To a person whose age is at your parent’s age: Con chào cô, con chào chú

 

Practice

What are you doing? I’m busy. Could you please do it for me?

 

You’re talking with friends

Bạn đang làm gì vậy? Mình đang bận tí. Bạn làm giúp mình được không?

You are doing what? I am busy. You help me to do it, can’t you?

Or

Cậu đang làm gì vậy? Tớ đang bận tí. Cậu làm giúp tớ được không?

Cậu are doing what? Tớ am busy. Cậu help tớ to do it, can’t you?

 

You’re talking with your older brother or talking with your husband

_____ đang làm gì vậy? _____ đang bận tí. _____ làm giúp _____ được không

_____ are doing what? _____ am busy. _____ help _____ to do it, can’t you?

 

An older sister talking with younger brothers/sisters

Em đang làm gì vậy? Chị đang bận tí. Em làm giúp chị được không?

Em are doing what? Chị am busy. Em help chị to do it, can’t you?

 

You’re talking with your wife or an older brother talking with younger brothers/sisters or

_____ đang làm gì vậy? _____ đang bận tí. _____ làm giúp _____ được không?

You are doing what? I  am busy. You  help me to do it, can’t you?

 

You’re talking with a stranger (unfamiliar): You have to identify the age of a person who you are talking to

 

You’re talking with a boy who is around 20 years old

_____ đang làm gì vậy? _____ đang bận tí. _____ làm giúp _____ được không?

_____  are doing what? _____  am busy. _____  help _____  to do it, can’t you?

 

You’re talking with your male neighbour who is around 45 years old

_____ đang làm gì vậy? _____ đang bận tí. _____ làm giúp _____ được không?

_____  are doing what? I  am busy. _____  help _____  to do it, can’t you?

 

 

You shouldn’t litter here. Otherwise I/We will report it to the police

 

You’re talking with a stranger with the same age

_____ không nên xả rác ở đây. Không thì _____/_____ sẽ báo cảnh sát

_____ shouldn’t litter here. Otherwise _____/_____ will report to the police

 

You’re talking with an older female stranger

_____ không nên xả rác ở đây. Không thì _____ /_____sẽ báo cảnh sát

 

You’re talking with an older male stranger

_____ không nên xả rác ở đây. Không thì _____ /_____sẽ báo cảnh sát

 

You’re talking with a much older male stranger

_____ không nên xả rác ở đây. Không thì _____ /_____sẽ báo cảnh sát.

 

 

Talking with older brother or talking with your husband

Anh đang làm gì vậy? Em đang bận tí. Anh làm giúp em được không

 

Older brother talking with younger brother/sister or talking with your wife

Em đang làm gì vậy? Anh đang bận tí. Em làm giúp anh được không?

 

A stranger with the same age

Bạn không nên xả rác ở đây. Không thì TÔI sẽ báo cảnh sát

 

An older female stranger

Chị không nên xả rác ở đây. Không thì TÔI / CHÚNG TÔI/ Em / Tụi em sẽ báo cảnh sát

 

An older male stranger

Anh không nên xả rác ở đây. Không thì TÔI / CHÚNG TÔI/ Em / Tụi em sẽ báo cảnh sát

 

A much older male stranger

Ông không nên xả rác ở đây. Không thì Cháu / Tụi cháu / Con / Tụi con sẽ báo cảnh sát.