WHERE ARE YOU FROM?
1.1 Matthew and Huy meet each other at a coffee shop
2.2 Phải không? questions with “to be”
3.2 Complete the sentences below.
3.3 Listen and Answer the questions*:
3.4.1 Put these words into the blanks: tên, học, người, tuổi
3.4.2 Put the words in the correct order to make meaningful sentences
LANGUAGE FOCUS
- Identify the speakers’ relationship.
1.1 Matthew and Huy meet each other at a coffee shop
Matthew: Chào!
Huy: Chào! Anh tên gì?
Matthew: Anh tên Matthew. Còn em, em tên là gì?
Huy: Em tên là Huy. Anh là người nước nào?
Matthew: Anh là người Úc.
Còn em, em là người Úc gốc Việt phải không?
Huy: Phải. Em là Việt kiều. Xin lỗi, anh bao nhiêu tuổi?
Matthew: Năm nay anh ba mươi sáu tuổi. Còn em thì sao?
Huy: Năm nay em 29 tuổi. Em qua Úc năm em 10 tuổi. Em sống ở Úc 19 năm rồi. Rất vui được biết anh!
Matthew: Rất vui được biết em!
1.2 Hà visits Thanh
Thanh: Chào Hà. Lâu ngày không gặp.
Bạn có khỏe không?
Hà: Cảm ơn bạn. Tôi khỏe. Còn bạn thì sao?
Thanh: Tôi cũng khỏe. Vào nhà chơi.
Hà: Ừ. Đây là anh trai của bạn phải không?
Thanh: Ừ. Đây là anh trai tôi.
Hà: Chào anh. Anh tên gì?
Thu: Anh tên là Thu.
Hà: Năm nay anh bao nhiêu tuổi?
Thu: Anh hai mươi chín tuổi.
Vocabulary
|
Nước: country, nation |
Người: person, people |
Năm: year (five) |
|
Úc gốc Việt |
Việt kiều: Vietnamese overseas |
Năm nay: this year |
|
Tuổi: year old, age |
Đây: this |
Anh trai: older bro |
|
Sống: live |
Ai: who |
Úc: |
|
Mỹ: America |
Anh: England |
Việt Nam |
|
Pháp: France |
Trung Quốc: China |
Nhật Bản: Japan |
Anh là người nước nào? Where are you from?
Tôi là người Úc. I am Australian
Bạn là người Việt Nam phải không? Are you Vietnamese?
(Bạn có phải là người Việt Nam không? Are you Vietnamese?)
Đây là anh trai của bạn phải không? Is this your brother?
Tôi sống ở Úc 12 năm rồi. I have already lived in Australia for 12 years.
Lâu ngày không gặp. Long time no see.
(Mời) Vào nhà chơi = xin mời vào Come in please!
(Năm nay) Con mấy tuổi? How old are you (this year)?
Anh hai mươi chín tuổi. I am 29 years old.
GRAMMAR
2.1 We
|
Chúng tôi |
exluding audiences |
|
Chúng ta |
inluding audiences |
|
Chúng mình = mình |
We in conversations with friends |
|
Người Úc |
I am Australian |
|
Nước Úc |
I am from Australia |
|
Quốc tịch Úc |
I have an Australian nationality |
|
Tiếng Úc |
I speak Australian |
2.2 Phải không? questions with “to be”
2.2.1 S + V + O + phải không?
V: all verbs
You are a student phải không?
Anh là sinh viên phải không?
You go to work phải không?
Anh đi làm phải không?
2.2.2 S + có phải + là + O + không?
V: to be (are/am/is/was/were/been) (là)
You có phải are student không?
Anh có phải là sinh viên không?
|
Profession: |
Nationality: |
|
Em là nhà báo phải không? Em có phải là nhà báo không? Vâng. Tôi là nhà báo. |
Em có phải là người Úc không? Phải. Tôi là người Úc. |
|
Không. Tôi không phải là nhà báo. |
Không. Tôi là người New Zealand. |
2.3 How old are you?
|
S + mấy tuổi? = S + bao nhiêu tuổi? S + … + tuổi. |
||
|
Hà: Anh bao nhiêu tuổi? Thu: Anh 29 tuổi. 2.4 Nhen, nhé, đâyThey are function words that don’t mean anything. They are normally put at the end of affirmative sentences. Chào, tôi đi đây. Thôi, em cúp máy nhen. 2.5 Vâng, dạ and ừ: Yes PRACTICE3.1 Choose a correct word1. Xin lỗi, Bạn (là/làm) nghề gì? 2. Mình (là/làm) học sinh. 3. Chào chị, chị đi (đâu/ở đâu) đấy? 4. Ông làm việc (đâu/ở đâu)? 5. Tôi là (người/nước) Úc? 3.2 Complete the sentences below. - - Anh ấy làm ? Anh ấy là . - Anh ấy là ? Anh ấy là . - Anh ấy tuổi? Anh ấy tuổi. (2)
3.3 Listen and Answer the questions*:Chào các bạn. Tôi tên là Thanh. Tôi là sinh viên. Năm nay tôi 19 tuổi. Tôi là người Úc gốc Việt. Tôi sang Úc năm tôi 7 tuổi. Hiện nay, tôi đang học tiếng Việt ở Đại học quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. 3.4 Homework:3.4.1 Put these words into the blanks: tên, học, người, tuổiTôi là Việt Nam. Tôi là Thúy. Tôi mười tám . Tôi Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh. 3.4.2 Put the words in the correct order to make meaningful sentences1. là/ bác sĩ/ phải không/ ông An? ……………………………………………… 2. sống/ Mỹ/ ở/ tôi? ……………………………………………… 3. anh Peter/ người/ là/ Mỹ ……………………………………………… 4. người/ Peter/anh/ nào/ là/ nước? ……………………………………………… 5. tuổi/ mười bảy/ tôi/ năm nay ……………………………………………… 6. là/ gốc Việt/ người/ Mỹ/ tôi …………………………………………….. 7. không phải/ là/ tôi/ Pháp/ người ………………………………………………… 8. phải không/ là/ anh/ người/ Mỹ? ………………………………………………… 9. bao nhiêu/ anh/ tuổi? ………………………………………………… 10. phải không/ ạ/ ông/ tuổi/ bảy mươi? ………………………………………………………. 3.4.3 Match them together
PRONUNCIATIONEnding consonants: -ng and –ccáng túng trống bụng cộng các túc trốc bục cộc bàng bạc khang khác ưng ức sùng sục long sòng sọc hồng hộc vằng vặc công cốc trường học công cộng bóng bầu dục dân tộc Ông ấy cũng là người Úc Tôi học ở trong phòng học |