Lesson A1 04 Where are you from?

WHERE ARE YOU FROM?

LANGUAGE FOCUS. 2

1.1 Matthew and Huy meet each other at a coffee shop. 2

1.2 Hà visits Thanh. 2

Vocabulary. 2

GRAMMAR. 3

2.1 We. 3

2.2 Phải không? questions with “to be”. 3

2.3 How old are you?. 3

2.4 Nhen, nhé, đây. 4

2.5 Vâng, dạ and ừ: Yes. 4

PRACTICE. 4

3.1 Choose a correct word. 4

3.2 Complete the sentences below. 4

3.3 Listen and Answer the questions*: 4

3.4 Homework: 5

3.4.1 Put these words into the blanks: tên, học, người, tuổi 5

3.4.2  Put the words in the correct order to make meaningful sentences. 5

3.4.3 Match them together 5

PRONUNCIATION.. 6

Ending consonants: -ng and –c. 6

 

LANGUAGE FOCUS

-       Identify the speakers’ relationship.

1.1 Matthew and Huy meet each other at a coffee shop

Matthew:        Chào!

Huy:                 Chào! Anh tên gì?

Matthew:        Anh tên Matthew. Còn em, em tên là gì?

Huy:                 Em tên là Huy. Anh là người nước nào?

Matthew:        Anh là người Úc.

Còn em, em là người Úc gốc Việt phải không?

Huy:                 Phải. Em là Việt kiều. Xin lỗi, anh bao nhiêu tuổi?

Matthew:        Năm nay anh ba mươi sáu tuổi. Còn em thì sao?

Huy:                 Năm nay em 29 tuổi. Em qua Úc năm em 10 tuổi. Em sống ở Úc 19 năm rồi. Rất vui được biết anh!

Matthew:        Rất vui được biết em!

           

1.2 Hà visits Thanh

Thanh:             Chào Hà. Lâu ngày không gặp.

                        Bạn có khỏe không?

Hà:                   Cảm ơn bạn. Tôi khỏe. Còn bạn thì sao?

Thanh:             Tôi cũng khỏe. Vào nhà chơi.

Hà:                   Ừ. Đây là anh trai của bạn phải không?

Thanh:             Ừ. Đây là anh trai tôi.

Hà:                   Chào anh. Anh tên gì?

Thu:                 Anh tên là Thu.

Hà:                   Năm nay anh bao nhiêu tuổi?

Thu:                 Anh hai mươi chín tuổi.

 

Vocabulary     

Nước: country, nation

Người: person, people

Năm: year (five)

Úc gốc Việt

Việt kiều: Vietnamese overseas

Năm nay: this year

Tuổi: year old, age

Đây: this

Anh trai: older bro

Sống: live

Ai: who

Úc:

Mỹ: America

Anh: England

Việt Nam

Pháp: France

Trung Quốc: China

Nhật Bản: Japan

Anh là người nước nào?                     Where are you from?

Tôi là người Úc.                                  I am Australian

Bạn là người Việt Nam phải không? Are you Vietnamese?

(Bạn có phải là người Việt Nam không? Are you Vietnamese?)

Đây là anh trai của bạn phải không? Is this your brother?

Tôi sống ở Úc 12 năm rồi.                  I have already lived in Australia for 12 years.

Lâu ngày không gặp.               Long time no see.

(Mời) Vào nhà chơi = xin mời vào                 Come in please!

(Năm nay) Con mấy tuổi?                  How old are you (this year)?

Anh hai mươi chín tuổi.                      I am 29 years old.

                                   

GRAMMAR

2.1 We

Chúng tôi

exluding audiences

Chúng ta

inluding audiences

Chúng mình = mình

We in conversations with friends

Người Úc

I am Australian

Nước Úc

I am from Australia

Quốc tịch Úc

I have an Australian nationality

Tiếng Úc

I speak Australian

 

 

2.2 Phải không? questions with “to be”

2.2.1  S + V + O + phải không?

V: all verbs

You are a student phải không?

Anh là sinh viên phải không?

You go to work phải không?

Anh đi làm phải không?

2.2.2  S + có phải + là + O + không?

V: to be (are/am/is/was/were/been) (là)

You có phải are student không?

Anh có phải sinh viên không?

Profession:

Nationality:

Em là nhà báo phải không?

Em có phải là nhà báo không?

Vâng. Tôi là nhà báo.

Em có phải là người Úc không?

Phải. Tôi là người Úc.

Không. Tôi không phải là nhà báo.

Không. Tôi là người New Zealand.

 

2.3 How old are you?

 

 

 

S + mấy tuổi? = S + bao nhiêu tuổi?

S + … + tuổi.

 

Hà:       Anh bao nhiêu tuổi?

Thu:     Anh 29 tuổi.

2.4 Nhen, nhé, đây

They are function words that don’t mean anything. They are normally put at the end of affirmative sentences.

Chào, tôi đi đây.

Thôi, em cúp máy nhen.

 

2.5 Vâng, dạ and ừ: Yes

 

PRACTICE

3.1 Choose a correct word

1.     Xin lỗi, Bạn (là/làm) nghề gì?

2.     Mình (là/làm) học sinh.

3.     Chào chị, chị đi (đâu/ở đâu) đấy?

4.     Ông làm việc (đâu/ở đâu)?

5.     Tôi là (người/nước) Úc?

 

3.2 Complete the sentences below.

 

-       Đây là                          ? Anh ấy là                  .

-       Anh ấy làm                  ? Anh ấy là                  .

-       Anh ấy là                     ? Anh ấy là                  .

-       Anh ấy             tuổi? Anh ấy                tuổi.

(2)

                                                     

                                                     

 

3.3 Listen and Answer the questions*:

Chào các bạn. Tôi tên là Thanh. Tôi là sinh viên. Năm nay tôi 19 tuổi. Tôi là người Úc gốc Việt. Tôi sang Úc năm tôi 7 tuổi. Hiện nay, tôi đang học tiếng Việt ở Đại học quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

 

3.4 Homework:

3.4.1 Put these words into the blanks: tên, học, người, tuổi

Tôi là               Việt Nam. Tôi             là Thúy. Tôi mười tám                        . Tôi                             Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh.

 

3.4.2  Put the words in the correct order to make meaningful sentences

1.     là/ bác sĩ/ phải không/ ông An?

………………………………………………

2.     sống/ Mỹ/ ở/ tôi?

………………………………………………

3.     anh Peter/ người/ là/ Mỹ

………………………………………………

4.     người/ Peter/anh/ nào/ là/ nước?

………………………………………………

5.     tuổi/ mười bảy/ tôi/ năm nay

………………………………………………

6.     là/ gốc Việt/ người/ Mỹ/ tôi

……………………………………………..

7.     không phải/ là/ tôi/ Pháp/ người

…………………………………………………

8.     phải không/ là/ anh/ người/ Mỹ?

…………………………………………………

9.     bao nhiêu/ anh/ tuổi?

…………………………………………………

10.  phải không/ ạ/ ông/ tuổi/ bảy mươi?

……………………………………………………….

3.4.3 Match them together

a.     Tôi không phải là người Pháp.

b.     Anh là người Pháp, phải không?

c.     Tôi là bác sĩ.

d.     Chị học ở đâu?

e.     Đây là ai?

f.      Chị là người Úc, phải không?

g.     Năm nay anh bao nhiêu tuổi?

1.     Tôi học ở Đại học Quốc Gia Hà Nội.

2.     Không, tôi không phải là người Úc

3.     Tôi là người Mỹ

4.     Tôi ai mươi tuổi

5.     Tôi làm việc ở bệnh viện

6.     Vâng, tôi là người Pháp

7.     Đây là anh Peter

 

PRONUNCIATION

Ending consonants: -ng and –c

cáng                            túng                             trống                           bụng                            cộng

các                               túc                               trốc                              bục                              cộc

 

bàng bạc                     khang khác                  ưng ức                         sùng sục

long sòng sọc              hồng hộc                     vằng vặc                      công cốc

trường học                  công cộng                    bóng bầu dục              dân tộc

 

Ông ấy cũng là người Úc

Tôi học ở trong phòng học