Lesson A1 03 Occupation

word document
pdf document

OCCUPATION

LANGUAGE FOCUS. 2

1.1 Conversation 1. 2

1.2 Conversation 2. 2

1.3 Conversation 3. 2

Vocabulary. 2

GRAMMAR. 3

2.1 Nghề gì?. 3

2.2 Đâu?. 3

2.3 The third personal pronouns: 3

2.4 Phải không?. 3

2.5 Đó, đấy, vậy, dzậy, dzạ, á. 4

PRACTICE. 4

3.1 Choose a correct word. 4

3.2 Put the words in the correct order to make meaningful sentences. 4

3.3 Fill out the blanks with suitable words (Homework): 4

PRONUNCIATION.. 4

4.1 Phân biệt các nguyên âm: e/ê, o/ô. 4

4.2 Dipthongs and Tripthongs. 5

4.3 Thanh sắc và thanh nặng. 5

 

‘EM LÀM NGHỀ GÌ – WHAT DO YOU DO FOR WORK?’

 

LANGUAGE FOCUS

-       Identify the speakers’ relationship.

1.1 Conversation 1

Nam:               Chào anh.

Vĩ:                    Chào em. Em tên là gì?

Nam:               Em tên Nam. Còn anh, anh tên là gì?

Vĩ:                    Anh tên Vĩ. Em làm nghề gì?

Nam:               Em là sinh viên viên.

                        Em học ở trường Đại học Quy Nhơn.

                        Còn anh, anh là nhà báo phải không?

Vĩ:                    Không, chị là giáo viên.

                        Chị dạy ở trường cấp ba Sài Gòn.

 

1.2 Conversation 2

Nam:               Chào Hoài. Lâu ngày không gặp. Em có khỏe không?

Hoài:                Chào anh Nam. Dạ em khỏe. Cảm ơn anh.Còn anh thì sao?

Nam:               Anh cũng khỏe. Cảm ơn em. Em đi đâu zậy?

Hoài:                Em đi làm.

Nam:               Em đang làm việc ở đâu?

Hoài:                Em đang làm việc ở bưu điện thành phố.

                        Thôi, chào anh. Em đi đã.

Nam:               Chào Hoài.

 

1.3 Conversation 3

Nam:               Chào Hiền. Lâu ngày không gặp. Bạn có khỏe không?

Hiền:                Cảm ơn Nam. Mình khỏe. Còn bạn thì sao?

Nam:               Mình cũng khỏe.

Hiền:                Đây là anh Tuấn, anh trai mình. Anh ấy là kỹ sư.

Nam:               Chào anh. Rất vui được biết anh.

Tuấn:               Chào em. Rất vui được biết em.

 

Vocabulary (A1 03 Occupation Vocabulary) 

Nghề:  occupation/job

Giáo viên: teacher

Học sinh: student

Kế toán: accountant

Học: study

Sinh viên: (university) student

Làm = Làm việc: work/do

Trường: school

Trường đại học = đại học: university

đi làm: go to work

Nhà báo: journalist

Du lịch: travel / tourism

Dạy = Dạy học: teach

Thành phố       : city

Công ty: company

Bưu điện: post office

đi         : go

Anh trai = anh: older brother

kỹ sư: engineer

Y tá: nurse

Đi học: go to school

Bệnh viện: hospital

Ngân hàng: bank

Đây: this

GÌ? What

ĐÂU? where

         : at/in

Lâu ngày không gặp: Long time no see                                             

GRAMMAR

2.1 Nghề gì?

Anh làm nghề gì?                               Anh là + kỹ sư

What do you do for work                    I am an engineer

 

 

 

S + LÀM NGHỀ GÌ?

S + là + occupation