THIS IS MY FAMILY
2.4 S + Bao nhiêu tuổi? HOW OLD?
3.1 Write down the correct numbers.
3.2 Translate what you hear into Vietnamese and write down the correct numbers.
3.3 Listen to the reading and choose a correct word
3.4 Translate into Vietnamese:
3.5 Answer these questions below based on the reading in exercise 4:
3.6 Put the words in the correct order to make meaningful sentences
LANGUAGE FOCUS
Hùng: Linda ơi, đây là ảnh gia đình em phải không?
Linda: Dạ, ảnh gia đình em đó.
Hùng: Ai đây?
Linda: Đây là ba em, còn đây là mẹ em.
Hùng: Ba em năm nay bao nhiêu tuổi?
Linda: Năm nay ba em năm mươi lăm tuổi.
Hùng: Ba em làm nghề gì?
Linda: Ba em là giáo viên.
Hùng: Còn mẹ em làm nghề gì?
Linda: Mẹ em không đi làm. Bà ở nhà là nội trợ.
Vocabulary
|
Gia đình: family |
Công nhân: worker |
|
Luật sư: lawyer |
Kỹ sư: engineer |
|
ảnh: picture |
Nội trợ: housework, housewife |
|
Đây: this |
Bao nhiêu = mấy: how many, how much |
|
Tuổi: year old, age |
Ai = who? |
|
Năm nay: this year |
ở nhà: stay at home |
Đây là ai? = Ai đây? Who is this?
Ba em bao nhiêu tuổi?
Ba em = ba của em = father of I: my father
Tên tôi = tên của tôi
Của: of
Anh = anh trai
Anh chị em cô
Ảnh gia đình cô
Ảnh anh chị em cô
GRAMMAR
Cậu
Mợ
Bác hai/cả
Chú
Thiếm
Cô
Chú
Cô
Bác
Dượng
Dì bé/út
Chú
Dì
Bác
Dượng
Ông nội
Bà nội
Ông ngoại
Bà ngoại
Ba (Bố)
Mẹ (Má)
Anh (trai)
Chị (gái)
Em (trai)
Em (gái)
Tôi
2.1 Family tree
|
Cậu |
|
Mợ |
|
Bác hai/cả |
|
Chú |
|
Thiếm |
|
Cô |
|
Chú |
|
Cô |
|
Bác |
|
Dượng |
|
Dì bé/út |
|
Chú |
|
Dì |
|
Bác |
|
Dượng |
|
Ông nội |
|
Bà nội |
|
Ông ngoại |
|
Bà ngoại |
|
Ba (Bố) |
|
Mẹ (Má) |
|
Anh (trai) |
|
Chị (gái) |
|
Em (trai) |
|
Em (gái) |
|
Tôi |
2.2 Who? And Here/ There
|
Đây: This |
Là: is |
ai? WHO |
|
Kia/ Đấy/ Đó: that |
||
|
Ông ấy/ Bà ấy |
||
|
Chị Hoa |
||
|
Đây |
là……. |
Ba tôi |
|
Kia/ Đấy/ Đó |
Ông tôi |
|
|
Ông ấy / bà ấy |
Ông Tuấn/ Bà Châu |
|
|
Chị Hoa |
Cô giáo tôi |
Anh ấy: he (young male but older than you)
Ông ấy: he (old male)
Cậu ấy: he ((friends, younger male)
Chị ấy: she (young female but older than you)
Cô ấy: she (friends, younger female)
Em ấy: he/she (younger male/female)
Ai đây?
Ai kia/ đấy/ đó?
|
Đây |
This / Here |
|
Kia / Đấy/ Đó |
That / There |
2.3 Possessive pronouns
Ba của tôi >> Ba tôi
Cô giáo của tôi >>> Cô giáo tôi
2.4 S + Bao nhiêu tuổi? HOW OLD?
MẤY = BAO NHIÊU: HOW MANY / HOW MUCH
Em bao nhiêu tuổi?
Em là 29 tuổi. (Am: là)
Who is this? Đây là ai? = AI đây?
This is my mother. Đây là mẹ em.
Age: Em bao nhiêu tuổi? Chị mấy tuổi? Mẹ em mấy tuổi?
Nationality: Em là người nước nào?
Occupation: Em làm nghề gì?
PRACTICE
3.1 Write down the correct numbers.
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
3.2 Translate what you hear into Vietnamese and write down the correct numbers.
|
(1) |
(2) |
|
(3) |
(4) |
|
(5) |
(6) |
|
(7) |
(8) |
|
(9) |
(10) |
3.3 Listen to the reading and choose a correct word
Vocabulary:
Bác sĩ doctor
Đại học Y khoa University of Medicine
Đại học bách khoa University of Engineering
Có việc làm/ Không có việc làm employed / unemployed
Chưa / chưa có yet, not….yet
Muốn want
Nghỉ hưu retired
Trở thành become
Sống cùng live together
Có con have babies
Có chồng / có vợ get married (have a husband/have a wife)
Lái xe drive (v), driver (n)
Như like
Ở nhà stay at home
Nhưng but
Với with
Năm nay This year
Đi làm go to work
Gia đình tôi có ……………………………………….. người.
a. ba b. bốn c. năm d. sau
Ba tôi năm nay ………………………………………………………. tuổi
a. 60 b. 61 c. 62 d. 63
Ba tôi là ………………………………………………………………….
a. công nhân b. lái xe c. dược sĩ d. bác sĩ
Chị gái tôi đã có chồng nhưng ………………………………. con.
a. mới có b. chưa có c. đã có d. có nhiều
Chị ấy …………………………………………………………………… việc làm
a. có b. chưa có c. có nhiều d. có hai
Chồng chị ấy là ……………………………………………………………………
a. dược sĩ b. lái xe c. bác sĩ d. giáo viên
Tôi là sinh viên ……………………………………………………………………
a. Đại học Dược Đại học Y khoa c. Đại học Bách khoa
Tôi muốn trở thành ………………………………………………. như ba tôi.
a. bác sĩ b. y sĩ c. dược sĩ d. y tá
3.4 Translate into Vietnamese:
Vocabulary:
Dạy teach
Trường Tiểu học primary school
Trường Trung học cơ sở secondary school
Trường Trung học phổ thông high school
Lịch sử history
Đi học go to school
Đang học
Đang ở nhà
Her name is Hoa. She is 19 years old. She is a student at University of Medicine. This is Hoa’s father. His name is Nam. He is 50 years old and he is now retired. And her mother’s name is Hiền. She is 50 years old. She teaches History at a Secondary school. Hoa’s younger sister is 10 years old. She is studying at a primary school.
3.5 Answer these questions below based on the reading in exercise 4:
Năm nay Hoa bao nhiêu tuổi?
Hoa có phải là sinh viên Đại học Bách Khoa không?
Bố Hoa tên gì?
Ông ấy bao nhiêu tuổi?
Ông ấy làm nghề gì?
Mẹ Hoa bao nhiêu tuổi?
Bà ấy làm nghề gì?
Em gái Hoa bao nhiêu tuổi?
Em ấy học tiểu học đúng không?
3.6 Put the words in the correct order to make meaningful sentences
1. ông Mai/ bố/ chị ấy/ là
2. tuổi/ 50/ năm nay/ ông ấy
3. là/ ai/ còn kia?
4. bà ấy/ tôi/ bác/ là
5. Lan/ chị gái/ nghề/ làm/ gì?
6. là/ chị ấy/ bác sĩ
7. ai/ là/ ông Nam?
8. đó/ ông ngoại/ là/ chị Hoa
9. bao nhiêu/ chị Hoa/ ông ngoại/ tuổi?
10. tuổi/ tôi/ bảy mươi/ năm nay.
PRONUNCIATION
4.1 Distinguish tones:
ba - bá - bã - bô - bố - bỗ
ma - má - mã - vô - vố - vỗ
đa - đá - đã - ngô - ngố - ngỗ
va - vá - vã - hô - hố - hỗ
ta - tá - tã - tiên - tiến - tiễn
4.2 Ending vowels: -ai and –ay
ai - ay vai - vay
tai - tay hai - hay
sai - say phai - phay
dai - day khai - khay
mai - may thai - thay
4.3 Ending consonants: -n /-t and m /-p
-n/-t -m/-p
bán - bát úm - úp
kén - két xúm - xúp
vạn - vạt ấm - ấp
bận - bật cấm - cấp
bún - bút tắm - tắp
sàn sạt hầm hập
ken két chiêm chiếp
man mát ồm ộp
hun hút ăm ắp