WOULD YOU LIKE TO LEARN VIETNAMESE?

VOCABULARY

Vocabulary review

Vocabulary

Rooms of a house: Phòng trong nhà

LANGUAGE FOCUS

Có: have/has

Có: there is/ there are

GRAMMAR

1.1 Questions Phải không?

Build questions with “Phải không?”

Translate into Vietnamese

1.2 Questions “Có … không?”

CONVERSATIONS

2.1 Conversation 1: Tuyết and her friend want to rent Paul’s house.

2.2 Conversation 2: Tuyết và Paul nói về Việt Nam

PRACTICE

3.1 Read and translate the email below

3.2 Questions and Answers

PRONUNCIATION

4.1 Distinguish tones:

4.2 Ending consonants: -n, -ng, -nh

4.3 Ending consonants: -n, -ng and –c

VOCABULARY

Vocabulary review

Năm

Đi

Kỹ sư

computer

Million

billon

people

Sống

Phải

Không phải

Phải không?

Học

Rất vui được biết em/anh

Nghề

nào

Úc gốc Việt

Bao nhiêu tiền?

Không

speak

Còn em thì sao?

Giáo viên

Nước

ở đâu?

Tiếng Anh

Người Ý

Nhiều

Ít/chút

Làm # làm việc

ở nhà

Đây, này

Đó, kia

Lập trình viên: programmer

Em họ

Bạn

 

How about you?

cat

we

Know

Learn, study: học

Vocabulary

To, bự

Big

Rộng

Large

Nhỏ

Small

Đẹp

Beautiful

Dễ thương

Lovely

Với

With

Nhưng

But

Yêu

love

Rất

Very, really

Rất nhiều

A lot of

Ăn

Eat

Đồ ăn

Food

Uống

Drink

Đồ uống

Drinks

Ngon

Yummy, tasty

Hiểu

Understand

Máy lạnh

AC/Cooler

máy sưởi

AC/Heater

máy điều hòa

AC

xe máy

Motor scooter

Rooms of a house: Phòng trong nhà

Living room: phòng kháchroom for guest

Bedroom: phòng ngủ room to sleep

Kitchen: phòng bếp room with a cooktop

Bathroom: phòng tắm room to bath

Office: phòng làm việc

Garage: Gara ô tô

LANGUAGE FOCUS

Có: have/has

Anh 1 cái xe: I have a car

Em có 1 cái máy tính.

Năm 2018, Việt Nam có 96 triệu người.

Có: there is/ there are

10 con chó: There are ten dogs.

There are 25 million people in Australia.

GRAMMAR

  1.  Questions Phải không?

Build questions with “Phải không?” 

  1. Em là bác sĩ.  .................................................................................
  2. Anh nói tiếng Anh Úc. ...................................................................
  3. Vợ anh là người Mỹ ......................................................................
  4. Bây giờ Mẹ em đi làm ...................................................................

Translate into Vietnamese

  1. You are Christan, aren’t you? No, I am not Christan. I am Tristan.
  2. You like to learn Chinese, don’t you? No, I don’t want to learn Chinese. I like to learn Vietnamese.
  1.  Questions “Có … không?”

  • In English, you have do/does/would… as auxiliary verbs (helping verbs) in Yes-No questions. 
  • Vietnamese has as an auxiliary verb (a helping verb) in “Có…không” questions.

Anh có thích người việt nam không?You like people Vietnamese no? Do you like Vietnamese people?

Em có thích kem không? You like ice-cream no? Do you like ice-cream?

Anh có muốn học tiếng việt không? You want study language Vietnamese no? Do you want to learn vietnamese?

Em có thích đi ăn tối không? Would you like to go out for dinner?

Anh có hiểu tiếng việt không?

Em có biết nói tiếng anh không?

Anh có thích tiếng việt không?

Nancy có muốn học tiếng việt không? 

  • As Có is an auxiliary that is used to emphasize We often drop it. 

Anh có hiểu tiếng việt không?

  • Anh hiểu tiếng việt không?

Em có biết nói tiếng anh không?

  • Em biết nói tiếng anh không?

Anh có thích tiếng việt không?

  • Anh thích tiếng việt không?
  • Answers: CÓ for Yes and KHÔNG for No

Tuyết có thích Phở không? Does Tuyết like Phở? Có, Tuyết thích Phở. 

Em có thích ăn Phở không? Không, em không thích ăn Phở. 

  • Questions with có meaning “have/has/there is/there are”

Does Tuyết have a car? Tuyết xe ô tô không?Tuyết has cars no?

Do you have a laptop? Em laptop không?You have laptops no?

  • means “to have” which is the main verb of question and you can’t drop it

Em có xe máy không? Có, em có 1 cái xe máy.

Chị có xe ô tô không? Không, chị không có xe ô tô. Chị có xe máy. 

CONVERSATIONS

2.1 Conversation 1: Tuyết and her friend want to rent Paul’s house.

Tuyết : Anh ơi,

Paul : There are two rooms: a living room and a bedroom. Do you have a car?

Tuyết :

Paul : Yes, the house has two air-conditioners. Do you cook?

Tuyết :

Paul : Yes, I really like eating, drinkingIt means: I’m a foodie. Do you like eating, drinking? 

Tuyết :

Paul : How many people do you have?it means: How many are you?

Tuyết :

Tuyết : Anh ơi, nhà anh có bao nhiêu phòng?

Paul: There are two rooms: a living room and a bedroom. Do you have a car?

Tuyết : No, we don’t. Does bed room have an air-conditioner?

Paul: Yes, the house has two air-conditioners. Do you do cooking?

Tuyết : Yes, we do. I really like cooking. Do you like ăn uống không?

Paul: Yes, I really like eating, drinkingIt means: I’m a foodie. Do you like eating, drinking? 

Tuyết : Em cũng rất thích ăn thích uống.

Paul: How many people do you have?it means: How many are you?

Tuyết : We have two people: me and my friend. Tên cô ấy là Vi.

2.2 Conversation 2: Tuyết và Paul nói về Việt Nam

Tuyết :

Paul : Yes, I do

Tuyết :

Paul : I want to go to HCMC and Hoi An. How about you? Where do you want to go in Viet Nam?

Tuyết :

Paul : Yes, I know. Đà Nẵng and Huế have a lot of delicious food. I really like to eat French food in Huế. You really like eating, drinking, don’t you? 

Tuyết :

Paul : How about Saigon and Hoian? Do you like Saigon food?

Tuyết :

Tuyết : Would you like to go to Viet Nam?

Paul:

Tuyết : Where do you want to go in Viet Nam?

Paul: I want to go to HCMC and Hoi An. How about you? Where do you want to go in Viet Nam?

Tuyết : Em muốn đi Quảng Bình, Vịnh Hạ Long, Đà Nẵng và Huế. Anh biết Đà Nẵng và Huế không?

Paul: Yes, I know. Đà Nẵng and Huế have a lot of good food. I really like to eat French food in Đà Nẵng. You really like eating and drinking, don’t you? 

Tuyết : Đúng rồi, em rất thích ăn uống. Đồ ăn ở Đà Nẵng và Huế rất ngon

Paul: How about Saigon and Hội An? Do you like Saigon food?

Tuyết : Có. đồ ăn SG cũng ngon.

PRACTICE 

3.1 Read and translate the email below

Big

Large

Small

Beautiful

Lovely

With

Love

eat

cook

food

drink

but

Melbourne 05/06/2018

Dear Xuân Vi,

I have a house. The house has six rooms: a living room, three bedrooms, a kitchen and a bathroom. The house also has a garage.

The kitchen is very lovely. I really like the kitchen. I cook and eat a lot there. You know that I really like cooking, don’t you? 

The living room is very big. The bedrooms are not big but very beautiful. There is an air conditioner in my bedroom. 

I live with two people. One person is 29 years old. She is American. She is a teacher. And one person is 21 years old. He is Vietnamese Australian. He works at an Australian company. 

Thân mến,

  Paul

3.2 Questions and Answers

Cat

Dog

motor scooter

Learn

Speak

Understand

Know

With

  • Translate into Vietnamese.

Translate the below questions into Vietnamese and listen for Tuyết’s answers.

  1. You have cats, don’t you? 
  2. Do you have dogs? 
  • Có, nhà em có 2 con chó.
  1. You like Phở, don’t you?
  2. Do you like Vietnamese food? 
  3. You have a motor scooter, don’t you? 

Phải, chị có 2 xe máy ở VN, nhưng không có xe máy ở Úc

  1. Do you have (any) cars? 
  2. You like to study English don’t you?
  3. Do you like to teach me Vietnamese?
  4. You speak English don’t you? 

có, nhưng một chút

  1. Do you speak Italian? 

Không, chị không biết

  1. Do you know it? 

Không biết

  1. Tuyết understands Vietnamese, doesn’t she? 
  2. Does she understand Chinese? 
  • Thử dùng 1 chút để trả lời học trò
  1. You are a teacher, aren’t you?

Đúng rồi, chị dạy TV và TA

  1. Do you go to work today?

Không, hôm nay chị ở nhà

  • Translate into English

Repeat the questions and answer them in Vietnamese. Translate them into English and then make the same questions to ask your teacher.

Giái thích cách trả lời có và không không giống giữa TV và English

Em có thể hỏi thêm, miễn sao phù hợp với bài học

  • Anh có thích mèo không? 
  • Em có thích con mèo nhà em không?
  • Anh thích ăn uống phải không? 
  • Anh hiểu Tiếng Việt một chút phải không?
  • Anh nói Tiếng Anh phải không? 
  • 6. Hôm nay em có đi làm không? > Không, hôm nay là thứ bảy, em không đi làm.
  • 7. Em là người Việt Nam. Anh biết không?
  • Úc Có 24 triệu người phải không?
  • Anh có xe ô tô phải không?
  • Anh có biết đi xe máy không?
  • Anh thích học Tiếng Việt với em không?

PRONUNCIATION

4.1 Distinguish tones:

Speaking: la lả lạ

Listening: ma mả mạ ma

Listening: má mả mạ mạ

Speaking: cung cùng cúng cũng củng cụng 

Listening: cung cung cung cung cung cung

4.2 Ending consonants: -n, -ng, -nh

An - ang - anh

Rin - ring - rinh

Cản - cảng - cảnh

vân - vâng - vanh

bán - báng - bánh

than - thang - thanh

hạn - hạng - hạnh

khiên - khiêng - khênh

  • Exception: Ôn vs Ông

Khôn - Không

Côn - Công

Hôn - Hông

4.3 Ending consonants: -n, -ng and –c 

Cáng - các

túng - túc

trống - trốc

bụng - bục

bàng bạc, khang khác, công cộng, ưng ức, vằng vặc, dân tộc, long sòng sọc, trường học, bóng bầu dục

Ông ấy cũng là người Úc

Tôi học ở trong phòng học

 

Article Types
Example